Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “S”: 4,892 thuật ngữ — Trang 18/490

Sản phẩm cá khô
sản phẩm cá nguyên con hoặc xẻ phanh, cắt khúc, xẻ thỏi, bỏ đầu, xương, ruột, vây, vảy, đư...
Sản phẩm cây trồng
Là bộ phận thu hoạch của cây nông nghiệp, cây cảnh và nấm ăn
Sản phẩm chim yến
Là tổ yến, trứng giống, con giống chim yến.
Sản phẩm chim yến
tổ yến, trứng chim yến và con giống.
Sản phẩm chính của công trình
bộ Lịch sử Chính phủ Việt Nam từ năm 1945 đến năm 2015 gồm 3 tập ứng với 3 thời kỳ đã nêu,...
Sản phẩm chủ lực, sản phẩm trọng điểm
Là sản phẩm được Thủ tướng Chính phủ, các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố t...
Sản phẩm chủ yếu
những sản phẩm có ý nghĩa quyết định lớn đến tăng trưởng và phát triển kinh tế.
Sản phẩm chủ yếu của tỉnh
những sản phẩm có ý nghĩa quyết định lớn đến tăng trưởng và phát triển kinh tế của tỉnh.
Sản phẩm có khả năng thương mại hóa
Là sản phẩm hình thành từ kết quả khoa học và công nghệ có khả năng ứng dụng, chuyển giao...
Sản phẩm có khuyết tật
Là sản phẩm có lỗi trong quá trình thiết kế, chế tạo, lắp ráp có khả năng gây nguy hiểm đế...