Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “S”: 4,892 thuật ngữ — Trang 16/490

Sản phẩm an toàn
một trong các loại sản phẩm sau:
Sản phẩm an toàn
sản phẩm nông lâm thủy sản được đánh giá, chứng nhận, công bố
Sản phẩm an toàn
sản phẩm nông lâm thủy sản được đánh giá, chứng nhận, công bố
Sản phẩm an toàn thông tin
thiết bị phần cứng, phần mềm an toàn thông tin.
Sản phẩm an toàn thông tin mạng
Là phần cứng, phần mềm có chức năng bảo vệ thông tin, hệ thống thông tin.
Sản phẩm ảnh viễn thám
Là dữ liệu ảnh viễn thám đã được hiệu chỉnh bức xạ và hình học.
Sản phẩm bản đồ
các loại sơ đồ, bình đồ, bản đồ, bản đồ ảnh, tập bản đồ, át-lát, sa bàn, bản đồ nổi, quả đ...
Sản phẩm bản đồ
các loại sơ đồ, bình đồ, bản đồ, bản đồ ảnh,... được thành lập trên các vật liệu truyền th...
Sản phẩm bản đồ
các loại sơ đồ, bình đồ, bản đồ, bản đồ ảnh, tập bản đồ, át-lát, sa ban, bản đồ nổi, quả đ...
Sản phẩm bản đồ
các loại sơ đồ, bình đồ, bản đồ, bản đồ ảnh,... được thành lập trên các vật liệu truyền th...