Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “R”: 261 thuật ngữ — Trang 7/27

rated load
Là tải thiết kế để được chở trong quá trình vận hành bình thường của thang, có thể bao gồm...
rated speed
Là tốc độ v của cabin, là giá trị mà căn cứ vào đó thang máy sẽ được chế tạo, tính bằng mé...
Rau ăn sống
rau tươi được sử dụng làm thực phẩm ăn sống không qua nấu chín;
Rau, quả an toàn
sản phẩm rau, quả tươi được sản xuất, sơ chế, chế biến phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia...
re-levelling
Là thao tác, thực hiện sau khi thang máy dừng, để chỉnh lại chính xác vị trí dừng tầng tro...
Really Simple Syndication
Là một chuẩn định dạng nhằm mục đích chia sẻ nội dung trên mạng máy tính.
reasonably foreseeable misuse
Là việc sử dụng một sản phẩm, quy trình hoặc dịch vụ theo cách nhà sản xuất không dự kiến,...
receiver
Là máy thu riêng lẻ hoặc máy thu là một phần của hệ thống thu phát.
Receiver INdependent EXchange format
Là chuẩn dữ liệu trị đo GNSS theo khuôn dạng dữ liệu sử dụng mã ASCII để thuận tiện cho vi...
REDD+
Là giảm phát thải khí nhà kính thông qua nỗ lực hạn chế mất rừng và suy thoái rừng, quản l...