Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “R”: 261 thuật ngữ — Trang 6/27

Ranh giới trên sông Thạch Hãn:
vùng nước được giới hạn từ điểm CV1 và CV5 chạy dọc theo mép hai bờ sông Thạch Hãn đến đườ...
Ranh giới về phía biển:
vùng nước được giới hạn bởi các đoạn thẳng nối các điểm HL1, HL2, HL3, HL4 và HL5 có tọa đ...
Ranh giới về phía thượng lưu
đường thẳng cắt ngang sông Hậu đi qua hai điểm AG3 có tọa độ: 10°21’45” N, 105°27’30” E (p...
Ranh giới vùng quy hoạch:
diện tích đất tự nhiên trong phạm vi lãnh thổ cần quy hoạch (xã, huyện, tỉnh, vùng kinh tế...
Ranh hợp pháp của thửa đất
ranh thửa đất ngoài thực địa trùng khớp với ranh thửa đất đã được xác định trên bản đồ địa...
Ranh rừng tự nhiên:
ranh giới quy hoạch đất lâm nghiệp mà hiện trạng trên đất có rừng tự nhiên.
Rào cản vật lý
hàng rào, tường hoặc chướng ngại vật nhằm kiểm soát việc ra vào và trì hoãn việc xâm nhập.
Rào chắn
Được đặt ở nơi đường bị thắt hẹp, đầu cầu, đầu cống, đầu đoạn đường cấm, đường cụt không c...
rated capacity
Là tải trọng được tính bằng kilôgam do nhà sản xuất đưa ra mà xe nâng hàng có thể vận chuy...
rated capacity
Là số lượng điện tích C5 (Ah) được nhà sản xuất công bố, mà một tế bào hoặc pin đơn cung c...