Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “R”: 261 thuật ngữ — Trang 24/27

Rừng trồng
Là rừng được hình thành do con người trồng, bao gồm: a)  mới trên đất chưa có rừng; b)  lạ...
Rừng trồng gỗ lớn
Là rừng có tối thiểu 70% số cây đứng trên một đơn vị diện tích có đường kính tại vị trí 1,...
Rừng trồng gỗ lớn 21
rừng có tối thiểu 70% số cây đứng trên một đơn vị diện tích có đường kính tại vị trí 1,3 m...
Rừng trồng gỗ nhỏ
Là rừng có dưới 70% số cây đứng có đường kính tại vị trí 1,3 m từ 20 cm trở lên đối với câ...
Rừng trồng thành thục sinh học
rừng có tối thiểu 70% số cây rừng đạt tuổi thành thục tự nhiên, khi đó lượng tăng trưởng b...
Rừng tự nhiên
Là rừng có sẵn trong tự nhiên hoặc phục hồi bằng khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên ho...
Rừng tự nhiên
Là rừng có sẵn trong tự nhiên hoặc phục hồi bằng tái sinh tự nhiên. a) Rừng nguyên sinh: l...
Rừng tự nhiên
rừng có sẵn trong tự nhiên hoặc phục hồi bằng tái sinh tự nhiên hoặc tái sinh có trồng bổ...
Rừng tự nhiên
rừng lồ ô, tre nứa, le (gọi chung
Rừng tự nhiên nghèo
rừng sản xuất bao gồm cả rừng non phục hồi, rừng hỗn giao được xác định theo chỉ tiêu về đ...