Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “R”: 261 thuật ngữ — Trang 23/27

Rừng thông lớn:
rừng thông thuần loại hay hỗn giao, rừng tự nhiên hay rừng trồng đạt độ tuổi từ trung niên...
Rừng thứ sinh
Rừng tự nhiên đã bị tác động bởi con người tới mức làm cấu trúc rừng bị thay đổi, gồm: rừn...
Rừng thứ sinh:
rừng đã bị tác động bởi con người hoặc thiên tai tới mức làm cấu trúc rừng bị thay đổi.
Rừng thuần loài:
rừng chỉ có một loài cây hoặc có nhiều loài cây nhưng trong đó có 1 loài cây có tổng trữ l...
Rừng tín ngưỡng
Là rừng gắn với niềm tin, phong tục, tập quán của cộng đồng dân cư sống dựa vào rừng.
Rừng tre nứa
rừng có thành phần chính
Rừng tre nứa:
rừng chủ yếu gồm các loài cây thuộc họ tre nứa như: tre, mai, diễn, nứa, luồng, vầu, lô ô,...
Rừng trên đất cát:
rừng trên các cồn cát, bãi cát.
Rừng trên đất phèn:
rừng phát triển trên đất phèn, đặc trưng
Rừng trồng
Là rừng được hình thành do con người trồng mới trên đất chưa có rừng; cải tạo rừng tự nhiê...