Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “R”: 261 thuật ngữ — Trang 20/27

Rừng nguyên sinh
Là rừng tự nhiên chưa hoặc ít bị tác động bởi con người; chưa làm thay đổi cấu trúc của rừ...
Rừng nguyên sinh:
rừng chưa hoặc ít bị tác động bởi con người, thiên tai; Cấu trúc của rừng còn tương đối ổn...
Rừng núi đá:
rừng phát triển trên núi đá, hoặc trên những diện tích đá lộ đầu không có hoặc có rất ít đ...
Rừng núi đất:
rừng phát triển trên các đồi, núi đất.
Rừng phòng hộ
Là rừng được sử dụng chủ yếu để bảo vệ nguồn nước, bảo vệ đất, chống xói mòn, chống sa mạc...
Rừng phòng hộ
rừng trồng do dự án JICA2 đầu tư trồng, gồm các nguồn lợi chính như sau:
Rừng phòng hộ
rừng tự nhiên do dự án JICA2 đầu tư, gồm các nguồn lợi chính như sau:
Rừng phòng hộ
rừng trồng do ngân sách nhà nước đầu tư chỉ được khai thác cây trồng xen, cây phù trợ, tỉa...
Rừng phòng hộ
rừng trồng có hỗ trợ của ngân sách nhà nước, hỗ trợ của chương trình, dự án có nguồn gốc n...
Rừng phòng hộ
rừng tự nhiên (kể cả rừng được khoanh nuôi xúc tiến tái sinh).