Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “R”: 261 thuật ngữ — Trang 19/27

Rừng khoanh nuôi tái sinh thuộc rừng chưa có trữ lượng
Bao gồm: rừng tái sinh tự nhiên hoặc rừng khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trữ lư...
Rừng khoanh nuôi tái sinh thuộc rừng chưa có trữ lượng
Bao gồm: rừng tái sinh tự nhiên hoặc rừng khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trữ lư...
Rừng lá rộng nửa rụng lá
rừng có các loài cây gỗ thường xanh và cây rụng lá theo mùa với tỷ lệ hỗn giao theo số cây...
Rừng lá rộng rụng lá
rừng có các loài cây gỗ, rụng lá toàn bộ theo mùa chiếm trên 75% số cây.
Rừng lá rộng thường xanh
rừng có các loài cây gỗ, lá rộng, xanh quanh năm chiếm trên 75% số cây.
Rừng ngập mặn
khu vực có các loài cây sống ở nơi ngập nước mặn, nước lợ thuộc vùng cửa sông, ven sông, v...
Rừng ngập mặn
khu vực có các loài cây sống ở nơi ngập nước mặn, nước lợ thuộc vùng cửa sông, ven sông, v...
Rừng ngập mặn:
rừng phát triển ven bờ biển và các cửa sông lớn có nước triều mặn ngập thường xuyên hoặc đ...
Rừng ngập nước ngọt:
rừng phát triển ở nơi có nước ngọt ngập thường xuyên hoặc định kỳ.
Rừng ngập nước:
rừng phát triển trên các diện tích thường xuyên ngập nước hoặc định kỳ ngập nước.