Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “R”: 261 thuật ngữ — Trang 17/27

Rừng cây lá rộng
rừng có các loài cây gỗ lá rộng chiếm trên 75% số cây.
Rừng cây lá rộng:
rừng có cây lá rộng chiếm trên 75% số cây.
Rừng cộng đồng
rừng tự nhiên do Nhà nước giao cho cộng đồng quản lý, bảo vệ, sử dụng và phát triển.
Rừng cộng đồng
rừng Nhà nước giao cho cộng đồng để quản lý, bảo vệ, phát triển và sử dụng ổn định, lâu dà...
Rừng cộng đồng
rừng Nhà nước giao cho cộng đồng dân cư thôn để sử dụng rừng ổn định, lâu dài vào mục đích...
Rừng cộng đồng dân cư
rừng của Nhà nước giao cho cộng đồng dân cư để sử dụng lâu dài vào mục đích lâm nghiệp, đư...
Rừng dễ cháy
rừng tràm, rừng keo lai, rừng trên đảo, rừng trồng bằng các loài cây khác có khả năng dễ c...
Rừng dễ cháy:
rừng tràm, rừng trên đảo, rừng trồng bằng các loài cây khác có khả năng dễ cháy trên đất q...
Rừng đặc dụng
Là rừng được sử dụng chủ yếu để bảo tồn thiên nhiên, mẫu chuẩn hệ sinh thái của quốc gia,...
Rừng đặc dụng
loại rừng được xác lập theo quy định của Luật Bảo vệ và Phát triển rừng, có giá trị đặc bi...