Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “R”: 261 thuật ngữ — Trang 15/27

Rủi ro thiên tai
Là thiệt hại mà thiên tai có thể gây ra về người, tài sản, môi trường, điều kiện sống và h...
Rủi ro tín dụng
là rủi ro do khách hàng không thực hiện hoặc không có khả năng thực hiện một phần hoặc toà...
Rủi ro tín dụng
khả năng xảy ra tổn thất trong hoạt động của Quỹ bảo lãnh tín dụng do khách hàng không thự...
Rủi ro tín dụng
rủi ro mà một thành viên tham gia hệ thống thanh toán không thể thực hiện đầy đủ các nghĩa...
Rủi ro tín dụng
khả năng xảy ra tổn thất về nợ công do người vay lại vốn vay của Chính phủ, người được bảo...
Rủi ro tín dụng trong hoạt động ngân hàng
Là tổn thất có khả năng xảy ra đối với nợ của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước n...
Rủi ro tín dụng trong hoạt động ngân hàng của tổ chức tín dụng
Là khả năng xảy ra tổn thất trong hoạt động ngân hàng của tổ chức tín dụng do khách hàng k...
Rủi ro tín dụng:
rủi ro do khách hàng không thực hiện hoặc không có khả năng thực hiện một phần hoặc toàn b...
Rủi ro tuân thủ
rủi ro mà công ty phải đối mặt trong trường hợp công ty, nhân viên của công ty vi phạm hoặ...
Rủi ro uy tín
rủi ro mà công ty phải đối mặt trong trường hợp công ty bị mất uy tín, lòng tin, mức độ tí...