Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “R”: 261 thuật ngữ — Trang 10/27

Retire
Từ chứcTiếng Anh:  Là việc cán bộ, công chức lãnh đạo, quản lý đề nghị được thôi giữ chức...
RFID-Radio Frequency Identification
Thiết bị nhận dạng vô tuyến điệnTiếng Anh:  Thiết bị nhận dạng vô tuyến điện sử dụng sóng...
Riêng đối với các tổ chức
cơ quan, đơn vị sự nghiệp đã được cấp giấy chứng nhận đăng ký trụ sở làm việc rồi thì báo...
Riêng đối với hàng hóa
tài nguyên, khoáng sản, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh biên giới có cửa khẩu phụ, lối mở bi...
Riêng lãnh đạo
người đứng đầu cơ quan đơn vị có thêm phần tóm tắt nhận xét của Hội đồng tỉnh (cấp huyện,...
Riêng nhà ở xã hội
nhà chung cư, được tăng diện tích tối đa của căn hộ đến 77 m2sàn, nhưng phải bảo đảm tỷ lệ...
Riêng tài sản
tang vật, phương tiện vi phạm hành chính do các cơ quan cấp huyện trở xuống xử lý tịch thu...
Riêng việc chuyển giao tài sản
tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tịch thu sung quỹ nhà nước trên địa bàn huyện...
Risk
Là xác suất mà một sự kiện hoặc kết quả thuận lợi hay bất lợi xảy ra trong một khoảng thời...
RNAV
Là phương pháp dẫn đường cho phép tàu bay hoạt động trên quỹ đạo mong muốn trong tầm phủ c...