Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “Q”: 1,117 thuật ngữ — Trang 6/112

Quản lý chất lượng công trình xây dựng
Là hoạt động quản lý của các chủ thể tham gia các hoạt động xây dựng theo quy định của Ngh...
Quản lý chất lượng công trình xây dựng
Là hoạt động quản lý của các chủ thể tham gia các hoạt động xây dựng theo quy định của Ngh...
Quản lý chất lượng dự án đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin
Là hoạt động quản lý trong quá trình thực hiện khảo sát; thiết kế; triển khai và giám sát...
Quản lý chất lượng dự án đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin
Là hoạt động quản lý trong quá trình thực hiện khảo sát; thiết kế; triển khai và giám sát...
Quản lý chất lượng độc lập
Là hoạt động quản lý chất lượng do các cơ quan, tổ chức quản lý chất lượng độc lập về cơ c...
Quản lý chất lượng không khí
trách nhiệm của chủ các nguồn phát thải và các cơ quan quản lý Nhà nước với sự giám sát củ...
Quản lý chất lượng không khí
trách nhiệm của chủ các nguồn phát thải và các cơ quan quản lý Nhà nước với sự giám sát củ...
Quản lý chất lượng nội bộ
Là các hoạt động quản lý chất lượng trong hệ thống quản lý chất lượng của đơn vị, tổ chức...
Quản lý chất lượng sản phẩm
hoạt động của các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh và của các cơ quan quản lý chất lư...
Quản lý chất lượng trong điều tra, khảo sát, rà phá bom mìn vật nổ
Là các hoạt động có phối hợp nhằm định hướng và kiểm soát một tổ chức về chất lượng khi th...