Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “Q”: 1,117 thuật ngữ — Trang 32/112

Quầy giao dịch:
nơi giao dịch viên thực hiện việc giao dịch với khách hàng.
Quấy rối người tiêu dùng
Là hành vi tiếp xúc trực tiếp hoặc gián tiếp với người tiêu dùng để giới thiệu về hàng hóa...
Quấy rối tình dục tại nơi làm việc
Là hành vi có tính chất tình dục của bất kỳ người nào đối với người khác tại nơi làm việc...
Quê quán
?của cá nhân được xác định theo quê quán của cha hoặc mẹ theo thỏa thuận của cha, mẹ hoặc...
Quét địa hình đáy biển bằng MBES
Là quét kín bề mặt địa hình đáy biển.
Quick Response Code (QR Code)
mã phản hồi nhanh do ĐVCNTT hiển thị để thực hiện giao dịch thanh toán dựa trên thỏa thuận...
Quicklook
Là ảnh có kích thước nhỏ, được rút gọn từ ảnh thực.
Quốc ca
là bài ""Tiến quân ca"" đã được ghi vào Điều 3 - Hiến pháp năm 1946 và được nhắc lại ở Hiế...
Quốc gia
"1. Dân tộc: thực thể pháp lý cấu thành từ các yếu tố: lãnh thổ (lãnh thổ quốc gia), dân c...
Quốc gia có công dân
hành khách trên tàu bay bị can thiệp bất hợp pháp;