Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “Q”: 1,117 thuật ngữ — Trang 29/112

Quan trắc tài nguyên đất
Là quá trình thu thập thông tin, lấy mẫu, phân tích đất theo các chỉ tiêu đánh giá chất lư...
Quan trắc thường xuyên
công việc thực hiện hằng ngày của công nhân trực tiếp quản lý, vận hành công trình và thiế...
Quan trắc tự động, liên tục
quá trình đo, phân tích liên tục theo thời gian các thông số môi trường bằng các thiết bị...
Quan trắc tự động, liên tục:
quá trình theo dõi có hệ thống về thành phần môi trường, các yếu tố tác động lên môi trườn...
Quản trị chương trình
một cán bộ, công chức của bộ phận tin học thuộc Văn phòng Sở, được Giám đốc phân công nhiệ...
Quản trị công ty
Là hệ thống các nguyên tắc, bao gồm: a) Đảm bảo cơ cấu quản trị hợp lý; b) Đảm bảo hiệu qu...
Quản trị hệ thống
việc giám sát, duy trì hoạt động, bảo đảm an toàn thông tin và kiểm soát quá trình vận hàn...
Quản trị Hệ thống
việc giám sát, duy trì hoạt động, bảo đảm an toàn, an ninh và kiểm soát quá trình vận hành...
Quản trị Hệ thống
việc giám sát, duy trì hoạt động, bảo đảm an toàn, an ninh và kiểm soát quá trình vận hành...
Quản trị hệ thống
người được giao nhiệm vụ quản trị thông tin, cấu hình hệ thống của phần mềm quản lý văn bả...