Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “Q”: 1,117 thuật ngữ — Trang 28/112

Quan trắc môi trường định kỳ:
hoạt động lấy mẫu, đo các thông số ngay tại hiện trường hoặc được bảo quản và vận chuyển v...
Quan trắc môi trường không khí
hoạt động quan trắc môi trường không khí bên ngoài các khoa, phòng nhưng nằm trong khuôn v...
Quan trắc môi trường lao động
Là hoạt động thu thập, phân tích, đánh giá số liệu đo lường các yếu tố trong môi trường la...
Quan trắc môi trường:
quá trình theo dõi có hệ thống về môi trường các yếu tố tác động lên môi trường nhằng cung...
Quan trắc nước dưới đất
quá trình đo đạc, theo dõi một cách có hệ thống về mực nước, lưu lượng và các chỉ tiêu chấ...
Quan trắc nước dưới đất
quá trình đo đạc, theo dõi một cách có hệ thống về mực nước, lưu lượng và các chỉ tiêu chấ...
Quan trắc nước dưới đất
quá trình đo đạc, theo dõi một cách có hệ thống về mực nước, lưu lượng và các chỉ tiêu chấ...
Quan trắc nước dưới đất
quá trình đo đạc, theo dõi một cách có hệ thống về mực nước, lưu lượng và các chỉ tiêu chấ...
Quan trắc nước dưới đất
quá trình đo đạc, theo dõi một cách có hệ thống về mực nước, lưu lượng và các chỉ tiêu chấ...
Quan trắc sóng và dòng chảy
thu thập số liệu về hướng, độ cao, chu kỳ của sóng và hướng, tốc độ của dòng chảy bề mặt b...