Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “Q”: 1,117 thuật ngữ — Trang 25/112

Quan trắc công trình đường sắt
hoạt động theo dõi, đo đạc, ghi nhận sự biến đổi về hình học, biến dạng, chuyển dịch và cá...
Quan trắc công trình hàng hải
Là hoạt động theo dõi, đo đạc, ghi nhận sự biến đổi về hình học, biến dạng, chuyển dịch và...
Quan trắc công trình hàng hải
sự quan sát, đo đạc các thông số kỹ thuật của công trình hàng hải theo yêu cầu của thiết k...
Quan trắc công trình hàng không
sự quan sát, đo đạc các thông số kỹ thuật của công trình theo theo yêu cầu của thiết kế cô...
Quan trắc đối chứng
việc quan trắc sử dụng các phương pháp quan trắc định kỳ được quy định tại Mục 6 Chương II...
Quan trắc đối chứng
việc quan trắc sử dụng các phương pháp quan trắc định kỳ được quy định tại Mục 7 Chương II...
Quan trắc giám sát tổng hợp tài nguyên môi trường biển và hải đảo
Là quá trình theo dõi có hệ thống về tài nguyên, môi trường biển và hải đảo, các yếu tố tá...
Quan trắc khí tượng
Là đánh giá một hay nhiều yếu tố khí tượng bằng thiết bị, bằng mắt do nhân viên quan trắc...
Quan trắc khí tượng thủy văn
Là việc quan sát, đo đạc trực tiếp hoặc gián tiếp một cách có hệ thống các thông số biểu h...
Quan trắc khí tượng thủy văn
việc quan sát, đo đạc trực tiếp hoặc gián tiếp một cách có hệ thống các thông số biểu hiện...