Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “Q”: 1,117 thuật ngữ — Trang 23/112

Quản thúc
là một hình phạt bổ sung được quy định tại Điều 30 - Bộ luật hình sự (xt. Quản chế)."
Quan trắc
là hoạt động theo dõi, đo đạc, ghi nhận sự biến đổi về hình học, biến dạng, chuyển vị và c...
Quan trắc chuyển vị
Là hoạt động theo dõi diễn biến chuyển vị không gian của đập chắn (chuyển vị đứng, chuyển...
Quan trắc công trình
Là hoạt động theo dõi, đo đạc, ghi nhận sự biến đổi về hình học, biến dạng, chuyển dịch và...
Quan trắc công trình
Là hoạt động theo dõi, đo đạc, ghi nhận sự biến đổi về hình học, biến dạng, chuyển dịch và...
Quan trắc công trình
hoạt động theo dõi, đo đạc, ghi nhận sự biến đổi về hình học, biến dạng, chuyển dịch và cá...
Quan trắc công trình
hoạt động theo dõi, đo đạc, ghi nhận sự biến đổi về hình học, biến dạng, chuyển dịch và cá...
Quan trắc công trình
sự quan sát, đo đạc các thông số kỹ thuật của công trình theo yêu cầu của thiết kế trong q...
Quan trắc công trình
sự quan sát, đo đạc các thông số kỹ thuật của công trình theo yêu cầu của thiết kế trong q...
Quan trắc công trình
hoạt động theo dõi, đo đạc, ghi nhận sự biến đổi về hình học, biến dạng, chuyển dịch và cá...