Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “P”: 3,665 thuật ngữ — Trang 42/367

Phần mềm độc hại:
phần mềm có khả năng gây ra hoạt động không bình thường cho một phần hay toàn bộ hệ thống...
Phần mềm đóng gói
sản phẩm phần mềm hoàn chỉnh, được đăng ký thương hiệu và nhân bản hàng loạt để cung cấp r...
Phần mềm được sử dụng
các phần mềm được quy định trong mục 3 Chương I
Phần mềm ERP
Là hệ thống quản lý và hạch toán kế toán các nghiệp vụ kinh tế, tài chính của NHNN
Phần mềm hệ thống
phần mềm dùng để tổ chức và duy trì hoạt động của một hệ thống hoặc một thiết bị số (sau đ...
Phần mềm hộ gia đình
Là Hệ thống cấp mã số bảo hiểm xã hội và quản lý hộ gia đình tham gia bảo hiểm y tế của Ng...
Phần mềm họp không giấy
công cụ phục vụ cải cách hành chính, hỗ trợ công tác tổ chức họp, cung cấp thông tin, tài...
Phần mềm ISO điện tử
ứng dụng công nghệ thông tin vào xây dựng, áp dụng và công bố Hệ thống quản lý chất lượng...
Phần mềm kê khai:
phần mềm hỗ trợ tổ chức, cá nhân thực hiện kê khai giao dịch điện tử lĩnh vực BHXH, đáp ứn...
Phần mềm kiểm tra chữ ký số
Là chương trình phần mềm có chức năng kiểm tra tính hợp lệ của chữ ký số trên văn bản điện...