Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “P”: 3,665 thuật ngữ — Trang 366/367

precision
Là mức độ tập trung của các giá trị đo lặp của cùng một thông số.
Premium
Là số tiền mà bên mua phải trả cho bên bán để mua quyền chọn mua ngoại tệ hoặc mua quyền c...
Premix
Là loại thức ăn bổ sung gồm hỗn hợp của một hay nhiều hoạt chất cùng với chất mang.
Premix kháng sinh
Là hỗn hợp gồm không quá 02 loại kháng sinh được phép sử dụng trong thức ăn chăn nuôi gia...
Primary supply
Là nguồn điện lưới công cộng, hoặc, trong trường hợp khẩn cấp, nguồn phát điện AC trong kh...
Principal investigator - PI
Là nghiên cứu viên chỉ đạo, chịu trách nhiệm trực tiếp cho việc hoàn thành nghiên cứu và b...
Privacy
Là trạng thái hay tình trạng một mình hoặc tách biệt, không bị ảnh hưởng, không bị người k...
Privacy
là trạng thái hay tình trạng một mình hoặc tách biệt, không bị ảnh hưởng, không bị người k...
Proficiency testing
Là hoạt động đánh giá việc thực hiện của các bên tham gia đo, phân tích theo tiêu chí đã đ...
progressive safety gear
Là bộ hãm an toàn trong đó gia tốc hãm bị tác động bởi quá trình phanh trên ray dẫn hướng...