Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “P”: 3,665 thuật ngữ — Trang 364/367

Phương tiện vận tải chuyển tải
phương tiện vận tải dùng để tiếp nhận chuyển tải, sang mạn xăng dầu từ phương tiện vận tải...
Phương tiện vi phạm
Gồm phương tiện vận tải, công cụ, máy móc và vật khác được sử dụng để thực hiện vi phạm hà...
Phương tiện VTCC bằng xe buýt:
xe buýt chở khách theo tiêu chuẩn được quy định bởi Bộ Giao thông Vận tải.
Phương tiện, thiết bị kỹ thuật
máy móc, thiết bị có chức năng ghi âm, ghi hình, đo lường, phân tích, kiểm định, lưu trữ,...
Phường: Đất ở
40 (bốn mươi) m2, nhà ở
Physical data model
Là mô hình dữ liệu chi tiết của mô hình dữ liệu mức logic và triển khai trên cơ sở tiêu ch...
PIB
Là bản thông báo gồm các NOTAM còn hiệu lực có tính chất khai thác quan trọng ảnh hưởng đế...
Picture Archiving and Communication System
PACSTiếng Anh:  Hệ thống lưu trữ và truyền tải hình ảnh.
Polarization
Là đầu của vectơ điện trường trong một mặt phẳng vuông góc với hướng truyền.
Port
Là giao diện cụ thể của thiết bị (máy) có môi trường điện từ.