Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “P”: 3,665 thuật ngữ — Trang 362/367

Phương tiện thủy nước ngoài
phương tiện thủy nội địa, tàu biển do nước ngoài cấp giấy chứng nhận đăng ký.
Phương tiện thủy thô sơ
phương tiện không có động cơ chỉ di chuyển bằng sức người hoặc sức gió, sức nước.
Phương tiện thủy thô sơ
phương tiện không có động cơ chỉ di chuyển bằng sức người hoặc sức gió, sức nước.
Phương tiện thủy thô sơ
phương tiện không có động cơ chỉ di chuyển bằng sức người hoặc sức gió, sức nước.
Phương tiện thủy thô sơ
phương tiện thủy không có động cơ, di chuyển bằng sức người hoặc sức gió, sức nước.
Phương tiện thủy thô sơ
phương tiện thủy không có động cơ, chỉ di chuyển bằng sức người, sức gió hoặc sức nước.
Phương tiện thủy thô sơ
phương tiện đường thủy không có động cơ chỉ di chuyển bằng sức người hoặc sức gió, sức nướ...
Phương tiện thủy thô sơ
phương tiện thủy không có động cơ, chỉ có di chuyển bằng sức người hoặc sức gió, sức nước.
Phương tiện tiếp nhận
Là các phương tiện chuyên dùng để thu gom, lưu chứa tạm thời chất thải từ tàu thuyền.
Phương tiện tra nạp nhiên liệu hàng không
Là các phương tiện di động hoặc phương tiện cố định được sử dụng để chuyển nhiên liệu hàng...