Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “P”: 3,665 thuật ngữ — Trang 351/367

Phương tiện đo
phương tiện kỹ thuật, bao gồm: thiết bị, dụng cụ đo; thiết bị, dụng cụ có chức năng đo; hệ...
Phương tiện đo
phương tiện kỹ thuật, bao gồm: thiết bị, dụng cụ đo; thiết bị, dụng cụ có chức năng đo; hệ...
Phương tiện đo
phương tiện kỹ thuật để thực hiện phép đo.
Phương tiện đo
phương tiện kỹ thuật để thực hiện phép đo.
Phương tiện đo
phương tiện kỹ thuật để thực hiện phép đo.
Phương tiện đo
phương tiện kỹ thuật để thực hiện phép đo.
Phương tiện đo
phương tiện kỹ thuật để thực hiện phép đo.
Phương tiện đo
phương tiện kỹ thuật để thực hiện phép đo.
Phương tiện đo
phương tiện kỹ thuật để thực hiện phép đo.
Phương tiện đo
phương tiện kỹ thuật để xác định giá trị của đại lượng cần đo.