Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “P”: 3,665 thuật ngữ — Trang 16/367

Phân bón hữu cơ sinh học
Là phân bón trong thành phần chất chính gồm có chất hữu cơ và ít nhất 01 chất sinh học (ax...
Phân bón hữu cơ sinh học
loại phân bón có chất hữu cơ và ít nhất một chất có nguồn gốc sinh học;
Phân bón hữu cơ truyền thống
Là phân bón có nguồn gốc từ chất thải động vật, phụ phẩm cây trồng, các loại thực vật hoặc...
Phân bón hữu cơ vi sinh
Là phân bón trong thành phần chất chính gồm có chất hữu cơ và ít nhất 01 loài vi sinh vật...
Phân bón hữu cơ vi sinh
loại phân bón có chất hữu cơ được bổ sung ít nhất một loại vi sinh vật có ích;
Phân bón hữu cơ-đa lượng (phân bón hữu cơ-khoáng)
Là phân bón trong thành phần có chất hữu cơ và nguyên tố dinh dưỡng đa lượng là chỉ tiêu c...
Phân bón hữu cơ-đa lượng-trung lượng
Là phân bón trong thành phần có chất hữu cơ, các nguyên tố dinh dưỡng đa lượng và trung lư...
Phân bón hữu cơ-đa lượng-vi lượng
Là phân bón trong thành phần có chất hữu cơ, các nguyên tố dinh dưỡng đa lượng và vi lượng...
Phân bón hữu cơ-sinh học
Là phân bón trong thành phần có chất hữu cơ và chất sinh học là chỉ tiêu chất lượng chính.
Phân bón hữu cơ-sinh học-đa lượng
Là phân bón trong thành phần có chất hữu cơ, chất sinh học và nguyên tố dinh dưỡng đa lượn...