Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “O”: 110 thuật ngữ — Trang 9/11

ODA vốn vay
hình thức cung cấp ODA phải hoàn trả lại cho nhà tài trợ với các điều kiện ưu đãi về lãi s...
OECD
Là tổ chức Hợp tác Kinh tế và Phát triển (Organization for Economic Cooperation and Develo...
On-Board diagnostic System
Hệ thống OBDTiếng Anh:  Hệ thống chẩn đoán trên xe để kiểm soát khí thải với khả năng phát...
Ống áp lực
tuyến cống dẫn nước thải có áp suất cao hơn áp suất khí quyển.
Ống chống
Là đoạn ống được kết cấu vào lỗ khoan nhằm giữ ổn định thành vách lỗ khoan và cách ly lỗ k...
Ống chống khai thác dầu khí
ống chống được lắp đặt trong thân giếng nhằm mục đích ngăn cách vỉa chứa dầu khí với các v...
Ống dẫn
Là tất cả các bộ phận mà thông qua đó khí đốt được vận chuyển, bao gồm đường ống, van, khớ...
Ống đấu nối
đường ống nối từ hố kiểm tra vào hệ thống cống cấp 3, cấp 2 hoặc cấp 1.
Ống đấu nối
đư­ờng ống nối từ hố kiểm tra ra cống cấp 3, cấp 2 hoặc cấp 1.
Ống đấu nối
đường ống nối từ hố kiểm tra ra cống cấp 3, cấp 2 hoặc cấp 1.