Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “O”: 110 thuật ngữ — Trang 8/11

OBU sleep mode
Là một chế độ tùy chọn cho các OBUs chạy bằng pin cho phép tiết kiệm năng lượng pin.Trong...
OBU stand-by mode
Là chế độ, trong đó OBU có khả năng nhận được tín hiệu đường xuống DSRC.Trong chế độ này O...
Occupational Safety and Health Administration
Là Cơ quan An toàn Nghề nghiệp và Sức khỏe Hoa Kỳ.
ODA
là nguồn vốn của nhà tài trợ nước ngoài cung cấp cho Nhà nước hoặc Chính phủ Cộng hòa xã h...
ODA không hoàn lại
hình thức cung cấp ODA không phải hoàn trả cho nhà tài trợ;
ODA không hoàn lại:
hình thức cung cấp ODA không phải hoàn trả lại cho nhà tài trợ;
ODA vay hỗn hợp
các khoản viện trợ không hoàn lại hoặc các khoản vay ưu đãi được cung cấp đồng thời với cá...
ODA vay hỗn hợp:
các khoản viện trợ không hoàn lại hoặc các khoản vay ưu đãi được cung cấp đồng thời với cá...
ODA viện trợ không hoàn lại
hình thức cung cấp ODA không phải hoàn trả lại cho nhà tài trợ;
ODA viện trợ không hoàn lại
hình thức cung cấp ODA không phải hoàn trả lại cho nhà tài trợ;