Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “O”: 110 thuật ngữ — Trang 11/11

Operating frequency
Là tần số danh định mà thiết bị làm việc, còn được gọi là tần số trung tâm. Một thiết bị c...
operating frequency range
Dải tần số hoạt độngTiếng Anh:  Là dải (các dải) tần số vô tuyến được xác định bởi thiết b...
Operating frequency range
Là dải tần hoặc các dải tần số vô tuyến được xác định bởi thiết bị cần đo kiểm (EUT) với n...
operator
Là người đã được đào tạo, huấn luyện và cấp chứng chỉ về an toàn lao động, vệ sinh lao độn...
Organisation for Economic Co-operation and Development
Là tổ chức hợp tác và phát triển kinh tế.
OSJD
Là Tổ chức hợp tác đường sắt mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên.
Ôtô chuyên dùng
ô tô có kết cấu và trang bị để thực hiện một chức năng, công dụng đặc biệt bao gồm: Ôtô ch...
Ôtô chuyên dùng
ôtô có kết cấu và trang bị để thực hiện một chức năng, công dụng đặc biệt bao gồm: Ôtô chữ...
OTP
Là mã khóa bí mật có giá trị sử dụng một lần và có hiệu lực trong một khoảng thời gian nhấ...
Out-of-band emisssions
Là phát xạ trên một hay nhiều tần số nằm ngay ngoài độ rộng băng tần cần thiết do kết quả...