Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “O”: 110 thuật ngữ — Trang 10/11

Ống đấu nối
đường ống nối từ hố kiểm tra ra cống cấp 3, cấp 2 hoặc cấp 1.
Ống đấu nối
đường ống nối từ hố kiểm tra ra cống cấp 3, cấp 2 hoặc cấp 1.
Ống khai thác dầu khí
ống được lắp đặt dọc theo thân giếng để khai thác hoặc bơm ép chất lưu;
Ống lọc
Là đoạn ống được kết cấu vào lỗ khoan nhằm đảm bảo cho sự lưu thông nước giữa thành lỗ kho...
Ống nhánh (ống ngánh):
đường ống nước nối từ ống cái vào đồng hồ đo nước.
Ống nhánh (ống ngánh):
đường ống nước nối từ ống cái vào đồng hồ nước.
Ống nối và hố kiểm tra
các bộ phận của hệ thống thoát nước công cộng và do chủ sở hữu hệ thống hoặc đơn vị quản l...
Ống nối và hố kiểm tra
các bộ phận của hệ thống thoát nước công cộng và do chủ sở hữu hệ thống hoặc đơn vị quản l...
Ống nối và hố kiểm tra
các bộ phận của hệ thống thoát nước công cộng do chủ sở hữu hệ thống hoặc đơn vị quản lý v...
Ông Ủy viên
lãnh đạo Trung tâm y tế dự phòng tỉnh: