Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “N”: 4,092 thuật ngữ — Trang 405/410

Nuôi bè trên sông
hình thức nuôi thủy sản thâm canh, bè đóng bằng vật liệu thích hợp, neo đậu tại một vị trí...
Nuôi cá ao thâm canh
hình thức nuôi với mật độ thả thích hợp có năng suất trên 10 tấn/ha/vụ nuôi.
Nuôi cá ao thâm canh
hình thức nuôi với mật độ thả thích hợp có năng suất trên 10 tấn/ha/vụ nuôi;
Nuôi cá bè trên sông
hình thức nuôi cá thâm canh trong bè gỗ hoặc bè đóng bằng vật liệu thích hợp khác nhưng ph...
Nuôi cá bè trên sông
hình thức nuôi cá thâm canh trong bè gỗ hoặc bè đóng bằng vật liệu thích hợp khác nhưng ph...
Nuôi cá tra ao thâm canh
hình thức nuôi cá tra với mật độ thả ≥ 15 con cá giống lớn/m2 hoặc ≥ 20 con cá giống nhỏ/m...
Nuôi cá tra ao thâm canh
hình thức nuôi cá tra với mật độ thả ≥ 15 con cá giống lớn/m2 hoặc ≥ 20 con cá giống nhỏ/m...
Nuôi cá tra ao thâm canh
hình thức nuôi cá tra với mật độ thả từ 20 - 40 con/m2, có khả năng đạt năng suất từ 160 -...
Nuôi cá trong eo ngách:
sử dụng đăng, lưới ngăn chặn giữa eo, ngách với vùng nước và thực hiện nuôi cá trong eo ng...
Nuôi chim yến
hoạt động dẫn dụ, ấp nở, gây nuôi chim yến và khai thác tổ yến.