Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “N”: 4,092 thuật ngữ — Trang 403/410

Nước thải sinh hoạt
nước từ các hộ gia đình, tổ chức khác không thuộc đối tượng quy định tại Khoản 2 Điều này...
Nước thải sinh hoạt
nước thải ra từ các hoạt động sinh hoạt của con người như ăn uống, tắm giặt, vệ sinh cá nh...
Nước thải sinh hoạt
nước thải ra từ các hoạt động sinh hoạt của con người như ăn uống, tắm giặt, vệ sinh cá nh...
Nước thải sinh hoạt
nước thải ra từ hoạt động sinh hoạt của con người như ăn uống, tắm giặt, vệ sinh cá nhân.
Nước thải sinh hoạt
nước thải ra từ các hoạt động sinh hoạt của con người như ăn uống, tắm giặt, vệ sinh cá nh...
Nước thải sinh hoạt
nước thải ra từ các hoạt động sinh hoạt của con người như ăn uống, tắm giặt, vệ sinh cá nh...
Nước thải sinh hoạt
nước thải ra từ các hoạt động sinh hoạt của con người như ăn uống, tắm giặt, vệ sinh cá nh...
Nước thải sinh hoạt
nước thải ra sau khi sử dụng cho sinh hoạt của một hoặc nhiều gia đình hoặc của một cộng đ...
Nước thải sinh hoạt
nước thải ra môi trường từ:
Nước thải y tế
dung dịch thải từ các cơ sở khám, chữa bệnh.