Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “N”: 4,092 thuật ngữ — Trang 394/410

Nước láng giềng
Là nước có chung đường biên giới trên đất liền với nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam...
Nước lớn
Là giá trị độ cao và thời gian xuất hiện của mực nước biển cao nhất trong một chu kỳ dao đ...
Nước mặt
Là nước chảy qua hoặc đọng lại trên mặt đất, sông, suối, kênh, mương, khe, rạch, hồ, ao, đ...
Nước nguyên xứ
Là quốc gia hoặc vùng lãnh thổ nơi công ty mẹ thành lập, đặt trụ sở chính
Nước nguyên xứ
Là nước nơi tổ chức tín dụng nước ngoài được thành lập, đặt trụ sở chính.
Nước nguyên xứ
Là nước nơi tổ chức nước ngoài được thành lập, đặt trụ sở chính.
Nước nguyên xứ
Là nước nơi tổ chức nước ngoài được thành lập, đặt trụ sở chính.
Nước nguyên xứ
nước nơi công ty mẹ thành lập, đặt trụ sở chính.
Nước nguyên xứ
quốc gia hoặc vùng lãnh thổ nơi pháp nhân nước ngoài được thành lập.
Nước nóng thiên nhiên
Là nước thiên nhiên dưới đất, có nơi lộ trên mặt đất, luôn có nhiệt độ tại nguồn đáp ứng t...