Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “N”: 4,092 thuật ngữ — Trang 386/410

Nơi tạm trú
Là nơi công dân sinh sống ngoài nơi đăng ký thường trú và đã đăng ký tạm trú.
Nơi tạm trú
nơi công dân sinh sống trong một khoảng thời gian nhất định ngoài nơi thường trú và đã đượ...
Nội thị trấn
khu vực trung tâm của thị trấn; ngoại thị trấn
Nội thị trấn, ngoại thị trấn
khu vực được xác định ranh giới quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị được cấp có thẩm quyền...
Nội thị trấn, ngoại thị trấn
khu vực được xác định ranh giới quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị được cấp có thẩm quyền...
Nơi thường trú
là nơi công dân sinh sống thường xuyên, ổn định, không có thời hạn tại một chỗ ở nhất định...
Nơi thường trú
nơi công dân sinh sống ổn định, lâu dài và đã được đăng ký thường trú;
Nơi thường xuyên tập trung đông người
Gồm chợ, quảng trường, bệnh viện, trường học, nơi tổ chức hội chợ, triển lãm, trung tâm th...
Nơi thường xuyên tập trung đông người
Gồm chợ, quảng trường, bệnh viện, trường học, nơi tổ chức hội chợ, triển lãm, trung tâm th...
Nội thủy
Là vùng nước tiếp giáp với bờ biển, ở phía trong đường cơ sở và là bộ phận lãnh thổ của Vi...