Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “N”: 4,092 thuật ngữ — Trang 364/410

NN1: Cấp cho người
Trưởng Văn phòng đại diện, dự án của tổ chức quốc tế, tổ chức phi chính phủ nước ngoài tại...
Nợ
Là nghĩa vụ trả tài sản của bên nợ đối với chủ nợ được thể hiện trong hợp đồng hoặc phát s...
Nợ
Là khoản phải hoàn trả, bao gồm khoản gốc, lãi, phí và chi phí khác có liên quan tại một t...
Nợ
Bao gồm: a) Các khoản cho vay, ứng trước, thấu chi và cho thuê tài chính; b) Các khoản chi...
Nợ bao thanh toán
Là số tiền đơn vị bao thanh toán đã ứng trước cho khách hàng nhưng chưa được hoàn trả.
Nợ chính phủ
Là khoản nợ phát sinh từ các khoản vay trong nước, nước ngoài, được ký kết, phát hành nhân...
Nợ Chính phủ
khoản nợ phát sinh từ các khoản vay trong nước, nước ngoài, được ký kết, phát hành nhân da...
Nợ chính quyền địa phương
Là khoản nợ do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương ký kết, phát hành hoặ...
Nợ chính quyền địa phương
khoản nợ phát sinh do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh vay.
Nợ chờ miễn thuế, giảm thuế:
số tiền nợ của người nộp thuế thuộc đối tượng được xem xét miễn, giảm theo quy định tại Ng...