Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “N”: 4,092 thuật ngữ — Trang 349/410

Nhóm 1: Người lao động
người dân tộc thiểu số; người thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo hoặc hộ bị thu hồi đất nông ngh...
Nhóm 2: Lao động
người dân tộc thiểu số nghèo.
Nhóm 2: Người lao động
bộ đội, công an phục viên, xuất ngũ và người lao động thuộc hộ khó khăn về kinh tế được UB...
Nhóm 3: Rác thải
chất thải nguy hại như rẻ lau dính dầu mỡ, dầu mỡ thải, bóng đèn huỳnh quang, các chất có...
Nhóm bồn bể chứa
Là một phần của khu vực bồn bể chứa mà trong đó các bồn bể chứa này được liên kết với nhau...
Nhóm các sản phẩm
những mô hình về tổ chức sản xuất, phát triển nông thôn.
Nhóm DAYY, TNYY trong đó YY
nhóm 2 chữ số ghi số thứ tự của các đề tài, dự án thuộc Chương trình; DA
Nhóm doanh nghiệp có vị trí thống lĩnh
là có vị trí thống lĩnh thị trường nếu cùng hành động nhằm gây hạn chế cạnh tranh và thuộc...
Nhóm du lịch
nhiều nhà đầu tư hoạt động thành nhóm tại một điểm du lịch.
Nhóm đất chưa sử dụng
đất chưa được đưa vào sử dụng cho các mục đích theo quy định Luật Đất đai, bao gồm đất bằn...