Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “N”: 4,092 thuật ngữ — Trang 27/410

Ngành sản xuất trong nước
tập hợp các nhà sản xuất hàng hóa tương tự trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam hoặc đại diện c...
Ngành sản xuất trong nước
nguồn cung cấp chính cho thị trường nội địa hàng hóa thuộc đối tượng điều tra trong giai đ...
Ngành, lĩnh vực sản xuất
Là tập hợp các doanh nghiệp sản xuất cùng một nhóm sản phẩm thuộc phân ngành cấp 2 hoặc cấ...
Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện
Là ngành, nghề mà việc thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh trong ngành, nghề đó phải đáp...
Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện về an ninh, trật tự
Là những ngành, nghề quy định tại Điều 3 Nghị định này trong quá trình hoạt động đầu tư ki...
Ngành, nghề kinh doanh chính của VIETTEL
Là ngành, nghề được xác lập từ mục đích đầu tư thành lập và chiến lược phát triển của VIET...
Ngành, phân ngành dịch vụ chưa cam kết
Là ngành, phân ngành  quy định tại Biểu cam kết của Việt Nam trong WTO và điều ước quốc tế...
Ngập lụt
Là hiện tượng mặt đất bị ngập nước do ảnh hưởng của mưa lớn, lũ, triều cường, nước biển dâ...
Ngập nước
Là chìm trong nước hoặc tiếp xúc liên tục với nước
Ngày
Là ngày làm việc, không tính thứ bảy, chủ nhật và ngày lễ