Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “N”: 4,092 thuật ngữ — Trang 26/410

Ngành nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện
Là ngành, nghề mà việc thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh trong ngành, nghề đó phải đáp...
Ngành nghề kinh doanh chính của doanh nghiệp
Là ngành nghề được xác lập từ mục đích đầu tư thành lập và chiến lược phát triển doanh ngh...
Ngành nghề kinh doanh chính của VIETTEL
Là ngành, nghề được xác lập từ mục đích đầu tư thành lập và chiến lược phát triển của VIET...
Ngành nghề kinh doanh có liên quan đến ngành nghề kinh doanh chính của doanh nghiệp
Là ngành nghề phụ trợ hoặc phái sinh từ ngành nghề kinh doanh chính, trên cơ sở điều kiện...
Ngành nghề kinh doanh không liên quan đến ngành nghề kinh doanh chính của doanh nghiệp
Là ngành nghề không phái sinh hoặc không phát triển từ ngành nghề kinh doanh chính, ngành...
Ngành nghề nông thôn
những hoạt động kinh tế phi nông nghiệp ở khu vực nông thôn, bao gồm:
Ngành nghề xanh 18
những ngành nghề góp phần thúc đẩy các mục tiêu tăng trưởng xanh.
Ngành sản xuất
tập hợp các doanh nghiệp sản xuất cùng một nhóm sản phẩm thuộc phân ngành cấp 2 của ngành...
Ngành sản xuất đang xem xét
ngành sản xuất mới hay
Ngành sản xuất trong nước
Là tập hợp các nhà sản xuất hàng hóa tương tự hoặc cạnh tranh trực tiếp trong phạm vi lãnh...