Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “N”: 4,092 thuật ngữ — Trang 16/410

Ngân hàng liên kết
Là ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài nơi khách hàng sử dụng Ví điện tử mở tài khoả...
Ngân hàng lưu ký
Là ngân hàng thực hiện việc lưu ký, giám sát tài sản do tổ chức phát hành chứng quyền ký q...
Ngân hàng lưu ký
Là ngân hàng thương mại có giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lưu ký chứng khoán.
Ngân hàng lưu ký
ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được Tổng công ty lưu ký và bù trừ ch...
Ngân hàng lưu ký
ngân hàng thương mại làm thành viên của VSD thực hiện hoạt động lưu ký chứng khoán cho mìn...
Ngân hàng lưu ký
ngân hàng thương mại làm thành viên của VSD thực hiện hoạt động lưu ký chứng khoán cho mìn...
Ngân hàng mẹ
Là ngân hàng nước ngoài có chi nhánh được cấp phép hoạt động tại Việt Nam.
Ngân hàng mẹ
Là ngân hàng nước ngoài đề nghị thành lập chi nhánh hoặc có chi nhánh tại Việt Nam.
Ngân hàng mẹ
ngân hàng nước ngoài có chi nhánh tại Việt Nam.
Ngân hàng mẹ
ngân hàng nước ngoài sở hữu trên 50% vốn điều lệ của ngân hàng 100% vốn nước ngoài hoạt độ...