Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “M”: 1,353 thuật ngữ — Trang 45/136

Máy toàn đạc điện tử
Là thiết bị đo tích hợp chức năng đo góc và đo chiều dài chính xác, số liệu đo được đọc tự...
Máy trò chơi điện tử có thưởng
Là thiết bị điện tử chuyên dụng được phép kinh doanh theo quy định tại Nghị định này để th...
Máy trò chơi điện tử có thưởng
Là thiết bị điện tử chuyên dụng được phép để thực hiện các trò chơi có thưởng được cài đặt...
Máy trưởng
Là sỹ quan máy cao cấp chịu trách nhiệm về sức đẩy cơ học của tàu và vận hành, bảo dưỡng c...
Máy tự ghi
máy ghi âm buồng lái, máy ghi tham số chuyến bay, được lắp đặt trên tàu bay.
Máy vô tuyến điện HF
thiết bị thu - phát sóng vô tuyến điện làm việc ở băng tần HF (300 KHz đến 30 MHz). (HF: H...
Máy vô tuyến điện HF
thiết bị thu - phát vô tuyến điện làm việc ở băng tần HF (300 KHz đến 30 MHz). ( HF: High...
Máy vô tuyến điện HF
thiết bị thu – phát sóng vô tuyến điện làm việc ở băng tần HF (300 KHz đến 30 MHz). (HF: H...
Máy Vô tuyến điện UHF
thiết bị thu - phát vô tuyến điện làm việc ở băng tần UHF (300 MHz đến 3000 MHz). (UHF: Ul...
Máy vô tuyến điện VHF
thiết bị thu - phát vô tuyến điện làm việc ở băng tần VHF (30 MHz đến 300 MHz). (VHF: Very...