Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “M”: 1,353 thuật ngữ — Trang 39/136

Máy chủ
Là hệ thống thiết bị điện tử sử dụng để quản lý, xử lý và lưu trữ thông tin tham gia dự th...
Máy chủ (server):
máy tính được kết nối với hệ thống mạng LAN, WAN hoặc mạng internet, có năng lực xử lý cao...
Máy chủ dịch vụ:
máy chủ của đơn vị vận tải hoặc đơn vị cung cấp dịch vụ giám sát hành trình thực hiện việc...
Máy chủ vật lý (Server)
một bộ xử lý trung tâm (Central Processing Unit - CPU) có tính năng, cấu hình và công suất...
Máy đánh rỉ đạn
Là hệ thống thiết bị (sau đây gọi tắt là thiết bị) làm sạch bên ngoài vỏ đạn bằng phương p...
Máy giao dịch tự động
Là thiết bị mà chủ thẻ có thể sử dụng để thực hiện các giao dịch như: gửi, nạp, rút tiền m...
Máy giao dịch tự động
Là thiết bị mà chủ thẻ có thể sử dụng để gửi, nạp, rút tiền mặt, chuyển khoản, tra cứu thô...
Máy giao dịch tự động đặt bên ngoài
Là ATM đặt tại nơi công cộng và nơi không có người giám sát trực tiếp thiết bị.
Máy giật xèng
Là máy trò chơi điện tử có thưởng có từ 03 cuộn hình ảnh trở lên trên màn hình để xác định...
Máy giật xèng
Là máy trò chơi điện tử có thưởng có từ 03 cuộn hình ảnh trở lên trên màn hình để xác định...