Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “M”: 1,353 thuật ngữ — Trang 34/136

Mẫu in, đúc chuẩn
mẫu in, đúc thử đơn hình hoặc mẫu in thử đa hình đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo...
Mẫu in, đúc chuẩn:
mẫu in, đúc thử đơn hình hoặc đa hình đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Mẫu khối
Là mẫu lấy dạng khối toàn bộ tầng, lớp chứa quặng hoặc trong các lớp đất đá cần nghiên cứu...
Mẫu kiểm nghiệm
mẫu chung dùng để kiểm nghiệm, đánh giá các chỉ tiêu tại phòng kiểm nghiệm.
Mẫu kiểm nghiệm:
mẫu lấy ra từ mẫu trung bình dùng để phân tích các chỉ tiêu CL, ATTP.
Mẫu lặp lại
mẫu được lấy từ mẫu lưu phân tích, gửi phân tích lại.
Mẫu lõi khoan
Là các loại vật liệu được chèn, trám vào khoảng không nằm giữa ống chống, ống lọc với thàn...
Mẫu lưu còn niêm phong sẽ
mẫu để đối chứng khi có tranh chấp về chất lượng;
Mẫu lưu phân tích
mẫu đã được gia công đạt yêu cầu phân tích và
Mẫu lưu phân tích
phần mẫu còn lại, có các đặc điểm vật lý và thành phần vật chất hoàn toàn giống mẫu cơ bản...