Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “M”: 1,353 thuật ngữ — Trang 17/136

Mạng lưới cấp nước
hệ thống đường ống dẫn truyền nước sạch từ nơi sản xuất đến nơi tiêu thụ, bao gồm mạng cấp...
Mạng lưới cấp nước
hệ thống đường ống truyền dẫn nước sạch từ nơi sản xuất đến nơi tiêu thụ, bao gồm mạng cấp...
Mạng lưới cấp nước
mạng lưới các đường ống chính, ống nhánh, đồng hồ nước, các hố van, khoá và các thiết bị c...
Mạng lưới cấp nước
hệ thống đường ống truyền dẫn nước sạch từ nơi sản xuất đến nơi tiêu thụ, bao gồm mạng cấp...
Mạng lưới cấp nước:
hệ thống đường ống truyền dẫn nước sạch từ nơi sản xuất đến nơi tiêu thụ, bao gồm mạng cấp...
Mạng lưới cấp nước:
toàn bộ các đường ống cái, ống nhánh, các hầm van, khóa, đồng hồ nước… và các thiết bị cấp...
Mạng lưới điểm tựa trọng lực
hệ thống gồm nhiều điểm trọng lực dùng để liên kết và quy số liệu đo trọng lực về cùng một...
Mạng lưới độ cao quốc gia
hệ thống điểm đo đạc quốc gia có giá trị độ cao được liên kết tạo thành mạng lưới thống nh...
Mạng lưới đường ống cấp nước:
hệ thống đường ống truyền dẫn nước sạch từ nơi sản xuất đến nơi tiêu thụ, bao gồm mạng cấp...
Mạng lưới hoạt động của tổ chức tài chính vi mô
Bao gồm chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp ở trong nước