Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “M”: 1,353 thuật ngữ — Trang 16/136

Mạng không tin cậy
mạng bên ngoài có kết nối vào mạng của tổ chức và không thuộc sự quản lý của tổ chức hoặc...
Mạng liên kết
Là một tập hợp các phần tử dẫn điện được nối với nhau nhằm che chắn ảnh hưởng điện từ cho...
Mạng liên kết chung
Là một tập hợp các phần tử kim loại liên kết với nhau một cách ngẫu nhiên hoặc có chủ định...
Mạng liên lạc cơ yếu
Là mạng liên lạc có sử dụng sản phẩm mật mã do tổ chức cơ yếu cung cấp và trực tiếp quản l...
Mạng lưới cấp nước
hệ thống đường ống truyền dẫn nước sạch từ nơi sản xuất đến nơi tiêu thụ, bao gồm mạng cấp...
Mạng lưới cấp nước
toàn bộ các đường ống cái, ống nhánh, các hầm van, khóa, đồng hồ nước và các thiết bị cấp...
Mạng lưới cấp nước
hệ thống đường ống truyền dẫn nước sạch từ nơi sản xuất đến nơi tiêu thụ, bao gồm mạng cấp...
Mạng lưới cấp nước
hệ thống đường ống truyền dẫn nước sạch từ nơi sản xuất đến nơi tiêu thụ.
Mạng lưới cấp nước
mạng lưới các đường ống chính, ống nhánh, đồng hồ nước, các hố van, khoá và các thiết bị c...
Mạng lưới cấp nước
hệ thống đường ống dẫn truyền nước sạch từ nơi sản xuất đến nơi tiêu thụ, bao gồm mạng cấp...