Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “M”: 1,353 thuật ngữ — Trang 11/136

Màn hình chuyên quảng cáo
Là phương tiện quảng cáo sử dụng công nghệ điện tử để truyền tải các sản phẩm quảng cáo, b...
Màn hình chuyên quảng cáo
phương tiện quảng cáo sử dụng công nghệ điện tử để truyền tải các sản phẩm quảng cáo, bao...
Màn hình chuyên quảng cáo
phương tiện quảng cáo sử dụng công nghệ điện tử để truyền tải các sản phẩm quảng cáo, bao...
Mạn khô (F): tính bằng mét,
chiều cao của phần thân phương tiện từ mép trên vạch dấu mớn nước an toàn đến mép boong tạ...
Mạn khô của phương tiện
chiều cao của phần thân phương tiện thủy nội địa từ mép trên vạch dấu mớn nước an toàn đến...
Mạng
Là môi trường trong đó thông tin được cung cấp, truyền đưa, thu thập, xử lý, lưu trữ và tr...
Mạng
Là khái niệm chung dùng để chỉ mạng viễn thông (cố định, di động, Internet), mạng máy tính...
Mạng
Là môi trường trong đó thông tin được cung cấp, truyền đưa, thu thập, xử lý, lưu trữ và tr...
Mạng bưu chính
Là hệ thống cơ sở khai thác bưu gửi, điểm phục vụ bưu chính được kết nối bằng các tuyến vậ...
Mạng bưu chính công cộng
Là mạng bưu chính do Nhà nước đầu tư và giao cho doanh nghiệp được chỉ định quản lý, khai...