Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “M”: 1,353 thuật ngữ — Trang 10/136

Magnetic field intensity
Là độ lớn hiệu dụng của véctơ từ trường.
Magnetic Ink Character Recognition
Là một hệ thống nhận dạng ký tự có sử dụng mực in đặc biệt và các ký tự.
Mại dâm
Là hành vi mua dâm, bán dâm.
Mai táng
Là thực hiện việc lưu giữ thi hài hoặc hài cốt, tro cốt của người chết ở một địa điểm dưới...
Mai táng
Là thực hiện việc lưu giữ thi hài hoặc hài cốt, tro cốt của người chết ở một địa điểm dưới...
Mai táng một lần
hình thức lưu giữ thi hài vĩnh viễn trong đất;
Maintained illuminance
Là độ rọi trung bình trên bề mặt quy định không được nhỏ hơn giá trị này.
MAJOR DEFECTS - MaD
Là hư hỏng có thể gây mất an toàn kỹ thuật, ô nhiễm môi trường khi xe cơ giới tham gia gia...
Malfunction Indicator - MI
Thiết bị báo lỗi chức năng Tiếng Anh:  Thiết bị chỉ báo bằng tín hiệu hình ảnh hoặc âm tha...
Mạn được gió của thuyền
mạn có hướng gió thổi vào cánh buồm chính.