Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “L”: 1,262 thuật ngữ — Trang 59/127

Liên kết và phối hợp
phương thức hoạt động chủ yếu của Trung tâm học tập cộng đồng nhằm huy động các nguồn lực...
Liên lạc chiều địa - không
Là liên lạc một chiều từ đài hoặc điểm trên mặt đất tới tàu bay.
Liên lạc chiều không - địa
Là liên lạc một chiều từ tàu bay tới đài hoặc điểm trên mặt đất.
Liên lạc dữ liệu
Là liên lạc sử dụng cho trao đổi điện văn qua đường truyền dữ liệu.
Liên lạc điểm - đa điểm
Là các tuyến liên lạc giữa một đài vô tuyến điện đặt tại một điểm cố định và một số đài vô...
Liên lạc điểm - điểm
Là tuyến liên lạc giữa hai đài vô tuyến điện đặt tại hai điểm cố định xác định.
Liên lạc điểm-điểm
Là tuyến liên lạc giữa hai đài vô tuyến điện đặt tại hai điểm cố định xác định.
Liên lạc không - địa
Là liên lạc hai chiều giữa tàu bay với đài hoặc điểm trên mặt đất.
Liên lạc không - địa
liên lạc hai chiều giữa kiểm soát viên không lưu và tổ lái.
Liên lạc không - địa
liên lạc hai chiều giữa các đài tầu bay với các đài hoặc các cơ quan trên mặt đất.