Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “L”: 1,262 thuật ngữ — Trang 34/127

Lấy mẫu ngẫu nhiên:
thao tác kỹ thuật để thu được một đơn vị hoặc một lượng thực phẩm bất kỳ phục vụ kiểm nghi...
Lấy mẫu phân bón
việc lấy một lượng phân bón đại diện cho một lô phân bón để kiểm tra các chỉ tiêu chất lượ...
Lấy mẫu thực phẩm
các thao tác kỹ thuật nhằm thu được một lượng thực phẩm nhất định đại diện và đồng nhất ph...
Lấy mô
Là việc tách mô từ cơ thể người hiến khi còn sống hoặc sau khi chết.
Lây nhiễm
Là có sự hiện hữu hoặc thâm nhập của các chất lây nhiễm vào sản phẩm.
Lấy phiếu tín nhiệm
là việc Quốc hội, Hội đồng nhân dân thực hiện quyền giám sát, đánh giá mức độ tín nhiệm đố...
Lấy phòng bệnh
chính trong đó thông tin, giáo dục, truyền thông, giám sát bệnh truyền nhiễm
Lấy phòng ngừa
chính; chủ động phát hiện, ngăn chặn kịp thời, xử lý nghiêm minh mọi hành vi chống người t...
Lấy phòng ngừa
chính, tạo ra những bước đột phá nhằm ngăn chặn, giảm cơ bản tình trạng mua bán người và h...
Lấy phòng ngừa
chính, phát hiện, xử lý tham nhũng, tiêu cực