Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “L”: 1,262 thuật ngữ — Trang 121/127

Lưu trữ cơ quan
Là tổ chức thực hiện hoạt động lưu trữ đối với tài liệu lưu trữ của cơ quan, tổ chức.
Lưu trữ cơ quan
tổ chức thực hiện hoạt động lưu trữ đối với tài liệu lưu trữ của cơ quan, tổ chức.
Lưu trữ cơ quan
tổ chức thực hiện hoạt động lưu trữ đối với tài liệu lưu trữ của cơ quan, tổ chức.
Lưu trữ cơ quan
tổ chức thực hiện hoạt động lưu trữ đối với tài liệu lưu trữ của cơ quan, tổ chức.
Lưu trữ cơ quan
tổ chức thực hiện hoạt động lưu trữ đối với tài liệu lưu trữ của cơ quan, tổ chức.
Lưu trữ cơ quan
tổ chức thực hiện hoạt động lưu trữ đối với tài liệu lưu trữ của cơ quan, tổ chức.
Lưu trữ cơ quan
tổ chức thực hiện hoạt động lưu trữ đối với tài liệu lưu trữ của cơ quan, tổ chức.
Lưu trữ cơ quan
tổ chức thực hiện hoạt động lưu trữ đối với tài liệu lưu trữ của cơ quan, tổ chức.
Lưu trữ cơ quan
bộ phận thực hiện một số nhiệm vụ công tác lưu trữ của cơ quan, tổ chức.
Lưu trữ dữ liệu viễn thám
quá trình thu thập, cập nhật, bảo quản dữ liệu phục vụ cho khai thác và sử dụng.