Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “L”: 1,262 thuật ngữ — Trang 12/127

Làm sạch
Là quá trình loại bỏ bụi, chất hữu cơ trong phòng xét nghiệm bằng cách quét, hút, lau khô...
Lâm sản
Là sản phẩm khai thác từ thực vật, động vật, vi sinh vật và các bộ phận, dẫn xuất của chún...
Lâm sản
Là sản phẩm khai thác từ rừng gồm thực vật rừng, động vật rừng và các sinh vật rừng khác....
Lâm sản chưa qua chế biến
lâm sản sau khai thác, nhập khẩu, xử lý tịch thu chưa được tác động bởi các loại công cụ,...
Lâm sản ngoài gỗ
động vật rừng, thực vật rừng không đủ tiêu chuẩn
Làm thêm giờ
khoảng thời gian làm việc ngoài thời giờ làm việc bình thường được quy định trong pháp luậ...
Làm thường xuyên các công việc gia đình
Là các công việc trong hợp đồng lao động được lặp đi lặp lại theo một khoảng thời gian nhấ...
Làm thường xuyên các công việc gia đình
Là các công việc trong hợp đồng lao động được lặp đi lặp lại theo một khoảng thời gian nhấ...
Làm tiền đề và
cơ sở định hướng về phát triển du lịch nhằm bảo đảm tính thống nhất định hướng chiến lược...
Làm việc có điện
Là công việc làm ở phần đang có điện, có sử dụng các trang bị, dụng cụ chuyên dùng.