Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “K”: 2,906 thuật ngữ — Trang 280/291

Kỳ hạn trả nợ:
khoảng thời gian trong thời hạn cho vay đã được thoả thuận mà tại cuối mỗi khoảng thời gia...
Kỳ hạn trái phiếu
khoảng thời gian tính từ ngày phát hành trái phiếu đến ngày đáo hạn trái phiếu.
Kỳ hạn trái phiếu
khoảng thời gian tính từ ngày phát hành đợt một  đến ngày đến hạn thanh toán trái phiếu.
Ký hiệu F:
đường kính thân cây đo ngang ngực cách mặt đất từ 1,3m trở lên.
Ký hiệu K1:
mã nơi người dân tộc thiểu số và người thuộc hộ gia đình nghèo tham gia BHYT, đang sinh số...
Ký hiệu K1:
mã nơi người dân tộc thiểu số và người thuộc hộ gia đình nghèo tham gia BHYT, đang sinh số...
Ký hiệu K2:
mã nơi người dân tộc thiểu số và người thuộc hộ gia đình nghèo tham gia BHYT, đang sinh số...
Ký hiệu K2:
mã nơi người dân tộc thiểu số và người thuộc hộ gia đình nghèo tham gia BHYT, đang sinh số...
Ký hiệu K3:
mã nơi người tham gia BHYT đang sinh sống tại xã đảo, huyện đảo theo quy định của pháp luậ...
Ký hiệu K3:
mã nơi người tham gia BHYT đang sinh sống tại xã đảo, huyện đảo theo quy định của pháp luậ...