Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “K”: 2,906 thuật ngữ — Trang 276/291

Kỳ báo cáo
01 (một) năm tính từ ngày 01 tháng 01 đến hết ngày 31 tháng 12 của năm báo cáo;
Kỳ chấp thuận
Là kỳ mà tổ chức kiểm toán, kiểm toán viên hành nghề được chấp thuận  kiểm toán cho đơn vị...
Ký chữ ký số
Là việc sử dụng thiết bị lưu giữ thông tin chữ ký của mỗi cá nhân đã được mã hóa phục vụ v...
Ký cược
Là việc bên thuê tài sản là động sản giao cho bên cho thuê một khoản tiền hoặc kim khí quý...
Ký cược chai LPG
Là việc khách hàng (tổng đại lý  kinh doanh  LPG, đại lý  kinh doanh  LPG và người sử dụng...
Ký đảm bảo
là ký nháy, là chữ ký đảm bảo về nội dung, thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản.
Kỳ đánh giá kỹ năng nghề quốc gia
Là khoảng thời gian tiến hành các hoạt động đánh giá kiến thức chuyên môn, kỹ thuật, kỹ nă...
Ký gửi chứng khoán
Là việc đưa chứng khoán vào lưu giữ tập trung tại Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam để...
Ký gửi chứng khoán
việc đưa chứng khoán đã đăng ký tại Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam vào...
Kỳ hạn báo cáo
01 năm, tính từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 31 tháng 12 của năm báo cáo.