Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “K”: 2,906 thuật ngữ — Trang 249/291

Kiểm tra trực quan
Là việc nhân viên kiểm soát an ninh hàng không trực tiếp sử dụng tay, mắt và các giác quan...
Kiểm tra trực quan
Là kiểm tra ngoại quan cộng với việc sử dụng thiết bị hoặc dụng cụ thử nước bằng hóa chất...
Kiểm tra trực quan
việc nhân viên kiểm soát an ninh hàng không trực tiếp sử dụng tay, mắt và các giác quan kh...
Kiểm tra trực quan
việc nhân viên an ninh hàng không trực tiếp sử dụng tay, mắt và các giác quan khác để kiểm...
Kiểm tra trực quan
việc nhân viên an ninh hàng không trực tiếp sử dụng tay, mắt và các giác quan khác để kiểm...
Kiểm tra trực tiếp
Là việc cơ quan chủ trì kiểm tra thành lập Đoàn kiểm tra để kiểm tra hoạt động kinh doanh...
Kiểm tra trực tiếp
việc Đoàn kiểm tra làm việc trực tiếp với các tổ chức, cá nhân được kiểm tra.
Kiểm tra trực tiếp
trực tiếp nghe báo cáo tại cơ quan, đơn vị được kiểm tra; trực tiếp kiểm tra hồ sơ, tài li...
Kiểm tra trực tiếp
cách thức Đoàn Kiểm tra thực hiện việc kiểm tra thông qua trực tiếp làm việc với các cơ qu...
Kiểm tra trực tiếp
việc Đoàn kiểm tra làm việc trực tiếp với các tổ chức, cá nhân được kiểm tra.